CUNG CẤP CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC KỸ THUẬT CAO - CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP, NƯỚC THẢI VỚI CÔNG NGHỆ MỚI NHẤT - XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN, NHIỄM MẶN, NƯỚC BIỂN, NƯỚC CỨNG - CÁC HỆ THỐNG MF, UF, NANO, RO, MBR VỚI KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TIÊN TIẾN - THIẾT BỊ TINH CHẾ NƯỚC CÔNG NGHIỆP VÀ GIA DỤNG - NHÀ PHÂN PHỐI CHUYÊN NGHIỆP CÁC VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ, MÁY MÓC XỬ LÝ NƯỚC & MÔI TRƯỜNG

01 thiết bị xử lý dạng áp lực, vỏ sợi thuỷ tinh FRP – China chất lượng cao
Van tay chuyên dùng – Taiwan.
Đồng hồ đo áp suất đầu nguồn – China
Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Công suất cung cấp 150 – 200 L/H
Hệ thống ReF-150 là một thiết kế đơn giản, tích hợp nhiều cấp lọc từ khâu xử lý đầu nguồn với vật liệu lọc đa tầng, tinh lọc 5m, khử màu, mùi với lõi lọc polypropylene và than hoạt tinh cao cấp, diệt khuẩn với tia UV, vừa đảm bảo đạt tiêu chuẩn hoá lý, vi sinh, vừa tạo mùi vị tốt cho nước thành phẩm.
Tuỳ theo mức độ ô nhiễm của nước nguồn, hệ xử lý đầu nguồn có thể tích hợp thêm một hoặc nhiều cấp lọc, ví dụ thiết bị lọc than hoạt tính, thiết bị làm mềm, hoặc thiết bị nâng pH,….
Đặc biệt, đối với nguồn nước nhiễm tạp hữu cơ và vi sinh cao, ứng dụng kỹ thuật diệt khuẩn 2 lần với UV và Ozone.
Thời gian bảo hành ReF-150 Series: 1 năm (riêng lõi lọc không bảo hành)
| THÔNG SỐ TỔNG QUÁT | |||||||||
| Áp suất vận hành (PSI) | 12 | Độ cứng tối đa (mg/l CaCO3) | 300 | ||||||
| Áp suất tối đa (PSI) | 35 | Hàm lượng sắt (Fe) tối đa (mg/l) | 5.0 | ||||||
| TDS nước nguồn (ppm) | < 250 | Độ đục tối đa (NTU) | 1.0 | ||||||
| Khoảng pH cho phép | 4.0 – 8.0 | Chlorine tối đa (ppm) | 5.0 | ||||||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||||||||
| MODEL | ReF-150-131 | ReF-150-231 | ReF-150-232 | ReF-150-331 | ReF-150-332 | ||||
| Lưu lượng (L/H) | 150 – 200 | ||||||||
| Nguồn điện | 220V 50Hz 1P | ||||||||
| Đường ống vào (inch) | 3/4 | 3/4 | 3/4 | 3/4 | 3/4 | ||||
| Đường ống ra (inch) | 3/4 | 3/4 | 3/4 | 3/4 | 3/4 | ||||
| Kích thước thiết bị khử mùi (mm) | 233×896 | 233×896 | 233×896 | 233×896 | 233×896 | ||||
| Kích thước thiết bị làm mềm (mm) | – | – | – | 233×896 | 233×896 | ||||
| Kích thước thiết bị trung hoà pH (mm) | – | 220×1000 | 220×1000 | 220×1000 | 220×1000 | ||||
| Thiết bị lọc dùng lõi 5µm | 3/4 x 10” | ||||||||
| Thiết bị lọc dùng lõi 1µm | 3/4 x 10” | ||||||||
| Thiết bị lọc dùng lõi than hoạt tính | 3/4 x 10” | ||||||||
| Thiết bị diệt khuẩn bằng UV | UV 11 inch | ||||||||
| Thiết bị diệt khuẩn bằng Ozone | – | – | 200mg/h | – | 200mg/h | ||||
| Bồn chứa trung gian | – | – | 100 lít | – | 100 lít | ||||
| Kích thước tổng thể (mm) | Chiều dài | 810 | 880 | 880 | 1125 | 1125 | |||
| Chiều rộng | 420 | 610 | 610 | 610 | 610 | ||||
| Chiều cao | 1150 | 1125 | 1125 | 1125 | 1125 | ||||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 20 | 70 | 75 | 90 | 95 | ||||
Sản phẩm đang chờ cập nhật hướng dẫn sử dụng
Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ hướng dẫn sử dụng: