CUNG CẤP CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC KỸ THUẬT CAO - CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP, NƯỚC THẢI VỚI CÔNG NGHỆ MỚI NHẤT - XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN, NHIỄM MẶN, NƯỚC BIỂN, NƯỚC CỨNG - CÁC HỆ THỐNG MF, UF, NANO, RO, MBR VỚI KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TIÊN TIẾN - THIẾT BỊ TINH CHẾ NƯỚC CÔNG NGHIỆP VÀ GIA DỤNG - NHÀ PHÂN PHỐI CHUYÊN NGHIỆP CÁC VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ, MÁY MÓC XỬ LÝ NƯỚC & MÔI TRƯỜNG
Gọi ngay:
0913 131 038 - 0937 771 267 - 0915 120 098
445/6 Tân Hòa Đông, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh






Hệ thống lọc RO công nghiệp giúp loại bỏ 99,9% tạp chất, mang đến nguồn nước tinh khiết cho nhà máy, bệnh viện, khách sạn. Giải pháp tiết kiệm & hiệu quả.
Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Hệ thống lọc RO công nghiệp - IRO Series là dòng hệ thống lọc thẩm thấu ngược công suất cao từ 1 m3/giờ cho đến trên 100 m3/giờ nước thành phẩm.
Các hệ thống Hệ thống lọc RO công nghiệp- IRO được thiết kế chuẩn mực theo công nghệ USA, tích hợp thêm nhiều tính năng điều khiển tự động và bảo vệ màng R.O, có thể đáp ứng yêu cầu nước cấp sản xuất và nước tinh khiết với cường độ công nghiệp, kinh tế và bền bỉ.
Hệ thống lọc RO công nghiệp - IRO Series ứng dụng tốt cho khâu chuẩn bị nước sản xuất dược phẩm, nước tinh khiết đóng chai, nước làm đá, nước kém dẫn điện trong các ngành công nghiệp ôtô, bán dẫn,..
Đặc biệt, Hệ thống lọc RO công nghiệp - IRO Series với ứng dụng khử muối để xử lý nước nhiễm mặn và nước biển, đã biểu hiệu là 1 giải pháp chuyên nghiệp với hiệu quả tuyệt vời !
Thời gian bảo hành Hệ thống lọc RO công nghiệp - IRO Series: 1 năm
TUỲ CHỌN
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||||||||
| Áp suất vận hành (PSI) | 150 225 | Khả năng khử NaCl | > 96% | ||||||
| Áp suất tối đa (PSI) | 250 | Tỷ lệ thu hồi | > 40% | ||||||
| TDS nước nguồn (ppm) | < 2000 | Độ cứng tối đa (mg/l CaCO3) | 300 | ||||||
| Nhiệt độ nước nguồn (C) | Max 40 | Độ đục tối đa (NTU) | 1 | ||||||
| Khoảng pH cho phép | 4.0 11.0 | Chlorine tối đa (ppm) | 1 | ||||||
| MODEL | IRO-8101 | IRO-8102 | IRO-8103 | IRO-8202 | IRO-8203 | IRO-8204 | |||
| Lưu lượng (L/H) | Nhỏ nhất | 800 | 1500 | 2500 | 3500 | 5400 | 7200 | ||
| 1000 | Lớn nhất | 2000 | 3000 | 4000 | 6000 | 8000 | |||
| Lưu lượng nước cấp (L/H) | Min.2000 | Min.4000 | Min.6000 | Min.8000 | Min.12000 | Min.16000 | |||
| Nguồn điện | 220V 50Hz 1P | 380V 50Hz 3P | 380V 50Hz 3P | 380V 50Hz 3P | 380V 50Hz 3P | 380V 50Hz 3P | |||
| Công suất điện (KW) | Max 3 | Max 5.6 | Max 6.5 | Max 9.8 | Max 13.5 | Max 17.3 | |||
| Đường ống vào (inch) | 1½ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||
| Đường ống ra (inch) | ¾ | 1 ¼ | 1½ | 1½ | 1 ¼ | 1½ | |||
| Loại màng RO (inch) | 8.0 x 40 TFC | 8.0 x 40 TFC | 8.0 x 40 TFC | 8.0 x 40 TFC | 8.0 x 40 TFC | 8.0 x 40 TFC | |||
| Số lượng màng R.O | 01 | 02 | 03 | 04 | 06 | 08 | |||
| Vỏ màng | 8040 FPR/INOX | 8080 FPR/INOX | 8040 FPR/INOX | 8080 FPR/INOX | 8080 FPR/INOX | 8080 FPR/INOX | |||
| Số lượng vỏ màng | 01 | 02 | 03 | 02 | 03 | 04 | |||
| Bơm cao áp (HP) | 3 | 5.5 | 7.5 | 10 | 15 | 20 | |||
| Bơm tăng áp (HP) | 1 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | |||
| Thiết bị tinh lọc 5µm | 05 x 20” | 05 x 20” | 07 x 20” | 07 x 30” | 07 x 40” | 07 x 40” | |||
| Lưu lượng kế (l/h) | 40 | 60 | 130 | 170 | 220 | 220 | |||
| Volt kế | Hiển thị số | ||||||||
| TDS Controller | – | Có | Có | Có | Có | ||||
| Hệ xúc rửa màng | Bán tự động | Bán tự động | Bán tự động | Bán tự động | Bán tự động | Bán tự động | |||
| Kích thước tổng thể (mm) | Chiều dài | 2360 | 2360 | 2360 | 3860 | 2360 | 2360 | ||
| 880 | Chiều rộng | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | |||
| 1470 | Chiều cao | 1470 | 1530 | 1550 | 1530 | 1750 | |||
| Khối lượng tịnh (kg) | 200 | 325 | 450 | 650 | 490 | 590 | |||
Sản phẩm đang chờ cập nhật hướng dẫn sử dụng
Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ hướng dẫn sử dụng: