CUNG CẤP CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ NƯỚC KỸ THUẬT CAO - CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP, NƯỚC THẢI VỚI CÔNG NGHỆ MỚI NHẤT - XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN, NHIỄM MẶN, NƯỚC BIỂN, NƯỚC CỨNG - CÁC HỆ THỐNG MF, UF, NANO, RO, MBR VỚI KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TIÊN TIẾN - THIẾT BỊ TINH CHẾ NƯỚC CÔNG NGHIỆP VÀ GIA DỤNG - NHÀ PHÂN PHỐI CHUYÊN NGHIỆP CÁC VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ, MÁY MÓC XỬ LÝ NƯỚC & MÔI TRƯỜNG
Gọi ngay:
0913 131 038 - 0937 771 267 - 0915 120 098
445/6 Tân Hòa Đông, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh


Công suất : 2m3/h đến 10m3/h.
Sử dụng nhựa Cation để trao đổi ion sắt và một phần hàm lượng Ca, Mg trong nước.
Điều khiển với van tay chuyên dung, các cặp van được bố trí song song với mặt đất.
Quy trình xúc rửa, tái sinh chỉ bằng những thao tác đảo van.
Hê thống đường ống, van kết nối theo tiêu chuẩn, dễ dàng kết nối vào mạng nước đang sử dụng.
Trang bị đồng hồ đo áp suất đầu nguồn.
Thời gian bảo hành IDI-H Series: 1 năm
Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Là thiết bị xử lý nước sử dụng cột lọc và hạt nhựa trao đổi ion (cation) để loại bỏ Ca²⁺, Mg²⁺.
Giúp biến nước cứng thành nước mềm, an toàn cho thiết bị và sinh hoạt.
Có thể tái sinh bằng muối NaCl, duy trì hiệu quả lâu dài.
Ngăn ngừa cáu cặn trong nồi hơi, bình nóng lạnh, đường ống.
Tăng tuổi thọ thiết bị: máy giặt, máy nước nóng, lò hơi, tháp giải nhiệt.
Tiết kiệm năng lượng: vì không còn lớp cặn bám cản trở trao đổi nhiệt.
Cải thiện chất lượng sinh hoạt: quần áo giặt sạch hơn, da tóc không bị khô ráp.
Gia đình: bảo vệ máy giặt, bình nóng lạnh, vòi sen.
Khách sạn, nhà hàng: cung cấp nước mềm cho bếp và giặt là.
Công nghiệp: lò hơi, sản xuất thực phẩm, dược phẩm, điện tử.
Trường học, bệnh viện: đảm bảo nguồn nước ổn định, an toàn.
CÁC THIẾT BỊ CHÍNH:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||||||||||
Áp suất vận hành nhỏ nhất (PSI) | 12 | pH | 6.5 – 8.5 | |||||||
Áp suất vận hành tối đa (PSI) | 35 | Độ cứng tối đa (mgCaCO3/l) | 500 | |||||||
Hàm lượng sắt tối đa (mg/l) | 30 | Hàm lượng TDS tối đa (ppm) | 1000 | |||||||
Hàm lượng Mn tối đa (mg/l) | 0.5 | Độ đục, độ màu | Theo QCVN | |||||||
MODEL | IDI-T1750 | IDI-T2250 | IDI-T2850 | IDI-T4000 | IDI-T5000 | IDI-T6800 | ||||
Lưu lượng (L/H) | Nhỏ nhất | 1750 | 2250 | 2850 | 4000 | 5000 | 6800 | |||
Lớn nhất | 2000 | 2500 | 3200 | 4400 | 5600 | 8100 | ||||
Kích thước thiết bị chính (mm) | Model FRP | 1465 | 1665 | 1865 | 2162 | 2472 | 3072 | |||
Đường kính | Φ 350 | Φ 400 | Φ 450 | Φ 550 | Φ 600 | Φ 750 | ||||
Chiều cao | 1600 | 1600 | 1650 | 1890 | 2100 | 2100 | ||||
Thiết bị chứa dung dịch muối tái sinh | Dung tích (lít) | 30 | 80 | 80 | 120 | 350 | 500 | |||
Đường kính | Φ 220 | Φ 315 | Φ 315 | Φ 450 | Φ 670 | Φ 780 | ||||
Chiều cao | 800 | 1000 | 1000 | 810 | 1000 | 1230 | ||||
Đường ống kết nối vào mạng (mm) | Inlet | Φ 34 | Φ 34 | Φ 34 | Φ 42 | Φ 49 | Φ 60 | |||
Outlet | Φ 34 | Φ 34 | Φ 34 | Φ 42 | Φ 49 | Φ 60 | ||||
Bơm tăng áp (HP) | – | – | – | 1/2 | 1/2 | 1/2 | ||||
Tủ điện điều khiển | Có | |||||||||
Kích thước tổng thể (mm) | Chiều dài | 880 | 1250 | 1300 | 1350 | 1650 | 2000 | |||
Chiều rộng | 410 | 450 | 510 | 610 | 710 | 810 | ||||
Chiều cao | 1800 | 1800 | 1850 | 2150 | 2250 | 2350 | ||||
Trọng lượng tịnh (kg) |
|
|
|
|
| |||||
Sản phẩm đang chờ cập nhật hướng dẫn sử dụng
Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ hướng dẫn sử dụng: